Sự kiện
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Lãi suất tiết kiệm Ngân hàng Bắc Á mới nhất tháng 10/2021

Bước sang tháng 10, lãi suất tiết kiệm tại Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank) tiếp tục được giữ nguyên so với ghi nhận đầu tháng trước, khung lãi suất vẫn nằm có phạm vi từ 3,8%/năm đến 6,7%/năm áp dụng cho các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng, lãi trả cuối kỳ.

1912-ba610
Lãi suất tiết kiệm Ngân hàng Bắc Á mới nhất tháng 10/2021

Cụ thể, lãi suất Ngân hàng Bắc Á niêm yết chung cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 5 tháng cùng ở mức là 3,8%/năm.

Trong khi các khoản tiền gửi có kỳ hạn 6 tháng và 7 tháng được triển khai mức lãi suất cao hơn rõ rệt là 6,1%/năm. Còn tại kỳ hạn 8 tháng và 9 tháng, Bac A Bank tiếp tục duy trì lãi suất huy động là 6,2%/năm.

Trường hợp khánh hàng gửi tiền tiết kiệm tại kỳ hạn 10 và 11 tháng sẽ được nhận lãi suất chung là 6,3%/năm. Còn tại kỳ hạn phổ biến là 12 tháng, lãi suất tiết kiệm được ấn định mức 6,5%/năm.

Cũng trong tháng 10 này, Ngân hàng Bắc Á dành mức lãi suất tiền gửi là 6,6%/năm cho kỳ hạn 13 tháng.

Ngoài ra, đối các kỳ hạn dài từ 15 đến 36 tháng, Bac A Bank đồng loạt áp dụng lãi suất chung là 6,7%/năm.

Riêng các khoản tiền gửi ngắn hạn từ 1 tuần đến 3 tuần hoặc tiền gửi không kỳ hạn cùng giữ mức lãi suất không đổi là 0,2%/năm.

Bên cạnh hình thức lĩnh lãi cuối kỳ tại quầy, Ngân hàng Bắc Á còn triển khai thêm hai hình thức lĩnh lãi khác, cụ thể trong đó: lĩnh lãi hàng tháng với khung lãi suất từ 3,6%/năm đến 6,4%/năm và lĩnh lãi hàng quý với lãi suất được áp dụng trong phạm vi từ 5,75%/năm - 6,45%/năm. Các khung lãi suất này cũng không có sự thay đổi giống như hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Như vậy qua ghi nhận, lãi suất cao nhất tại ngân hàng Bắc Á vẫn giữ mức không đổi là 6,7%/năm, dành cho các khoản tiền gửi bằng VND có kỳ hạn từ 15 tháng đến 36 tháng và gửi dưới hình thức lĩnh lãi cuối kỳ.

Biểu lãi suất ngân hàng Bắc Á mới nhất tháng 10/2021

Kỳ hạn

Lãi suất tháng 10

Lĩnh lãi hàng tháng (%/năm)

Lĩnh lãi hàng quý (%/năm)

Lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)

Không kỳ hạn

-

-

0,20

01 tuần

-

-

0,20

02 tuần

-

-

0,20

03 tuần

-

-

0,20

01 tháng

-

-

3,80

02 tháng

3,70

-

3,80

03 tháng

3,70

-

3,80

04 tháng

3,70

-

3,80

05 tháng

3,70

-

3,80

06 tháng

5,90

5,95

6,10

07 tháng

5,90

-

6,10

08 tháng

6,00

-

6,20

09 tháng

6,00

6,05

6,20

10 tháng

6,10

-

6,30

11 tháng

6,10

-

6,30

12 tháng

6,30

6,35

6,50

13 tháng

6,40

-

6,60

15 tháng

6,50

6,55

6,70

18 tháng

6,50

6,55

6,70

24 tháng

6,50

6,55

6,70

36 tháng

6,50

6,55

6,70

Linh Đan (TH)

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết